Nghĩa chính
- Bậtđộng từngoại động từ (transitive)To turn on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pop onNguyên thể (infinitive)
- pops onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- popped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- popping onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pop one's wadđộng từ | động từ | Xuất tinh; kiêm |
| pop one's corkđộng từ | động từ | Trở nên tức giận bùng nổ |
| pop one's clogsđộng từ | động từ | Chết |
| pop one's pussyđộng từ | động từ | Xay; xoay người |
Ví dụ
- , ?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha