Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Yêu tinh nhỏ, tiên nhỏdanh từA playful sprite or elflike or fairy-like creature.
- Phụ nữ nhỏ nhắn tóc ngắndanh từA cute, petite woman with short hair.
- Hiện tượng quang học thượng tầngdanh từAn upper-atmospheric optical phenomenon associated with thunderstorms, a short-lasting pinpoint of light on the surface of convective domes that produces a gnome.
- Loài bướm Melanisdanh từA butterfly of the genus Melanis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pixieDạng gốc (base form)
- pixiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pixie cutdanh từ | danh từ | Kiểu tóc của phụ nữ, thường ngắn ở phía sau và hai bên đầu và dài hơn một chút ở đỉnh đầu |
| Pixie-bobdanh từ | danh từ | Giống mèo nhà được phát triển giống linh miêu Bắc Mỹ |
| pixie cupdanh từ | danh từ | Loài nấm, Geopyxis carbonaria, có nguồn gốc từ Châu Âu và được du nhập vào Bắc Mỹ, có thân quả nhỏ hình cốc |
| pixie bootdanh từ | danh từ | Là kiểu bốt ngắn thời trang có gót thấp và mũi nhọn |
| pixie dustdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fairy dust |
| pixie mossdanh từ | danh từ | Loài cây bụi thấp (không phải rêu thật), thuộc loài Pyxidanthera barbulata, có nguồn gốc ở bờ biển phía đông Hoa Kỳ, tạo thành một thảm trên mặt đất |
| pixie ringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fairy ring |
| pixie-stooldanh từ | danh từ | Cái ghế đẩu hoặc nấm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của pixie cut
- Ellipsis of pixie cut.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pixieNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thụy Điểnpysk“fairy”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Rolog, . . .Người hầu đã nuôi nấng anh, một yêu tinh già tên là Rolog, đã qua đời. Trên giường bệnh, ông đã gọi vị Đại úy trẻ đến bên cạnh. Việc nhìn thấy yêu tinh chết không hề tác động gì đến anh.
- narrow-waisted, , .Nhỏ nhắn và thắt đáy lưng ong, với mái tóc tém hất ngược đúng màu hạt cà phê, Abigail trông dễ dàng giống như một thiếu niên mười sáu tuổi trong chiếc quần jean rách và áo thun Abercrombie.
- “ ? ?”“Bạn đã nghĩ đến việc cắt tóc chưa? Tóc tém hay tóc bob?”