Dịch

pivot

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Trục đứngdanh từA thing on which something turns; specifically a metal pointed pin or short shaft in machinery, such as the end of an axle or spindle.
  2. Nhân vật then chốt, điểm tựa then chốtdanh từSomething or someone having a paramount significance in a certain situation.
  3. Động tác xoay người trên một chândanh từAct of turning on one foot.
  4. Xoay tại chỗ, quay quanh trụcđộng từnội động từ (intransitive)To turn on an exact spot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pivotNguyên thể (infinitive)
  2. pivotsSố nhiều (plural)
  3. pivotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pivotingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pivot (sth) (+ adv./prep.)xoay (cái gì) (+ adv./prep.)
  • pivot (to/towards sth) (away from sth)chuyển hướng (sang cái gì) (rời khỏi cái gì)The company is pivoting towards mobile and away from social media.Công ty đang chuyển hướng sang di động và rời xa mạng xã hội.
  • pivot towards doing sthchuyển hướng sang làm gìWe are pivoting towards delivering all of our software as a service.Chúng tôi đang chuyển hướng sang cung cấp tất cả phần mềm dưới dạng dịch vụ.

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Người làm chuẩn hàng
  1. The officer or soldier who simply turns in his place while the company or line moves around him in wheeling.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipevet
  2. từ tiếng Pháp cổpivot“hinge pin, pivot”

Ví dụ

  • phosphor-bronze ; .Trọng lượng thân xe cùng lực kéo và lực phanh được chịu bởi chốt xoay trung tâm giá chuyển hướng dạng lòng chảo thông thường có lớp lót đồng phốt-pho; loại chốt xoay trung tâm này giúp việc vượt qua các gờ dốc ở bãi điều dồn dễ dàng hơn.
  • “ ,” . “ . , .”“Các doanh nhân thường lờ mờ nhận ra vấn đề họ có thể giải quyết,” ông nói. “Nhưng thông thường họ không hoàn toàn đúng. Vì vậy nếu sống sót đủ lâu, bạn cứ chuyển hướng liên tục cho đến khi tìm thấy thứ hiệu quả.”
  • .Algeria cần chuyển hướng nền kinh tế khỏi sự phụ thuộc vào dầu mỏ và khí đốt.

AI