Dịch

pivotal

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc trục, làm trục xoaytính từOf, relating to, or being a pivot.
  2. Then chốt, mấu chốt, có tính quyết địnhtính từBeing of crucial importance; central, key.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pivotalDạng gốc (base form)
  2. more pivotalSo sánh hơn (comparative)
  3. most pivotalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pivotal decisionQuyết định mang tính then chốt
pivotal momentKhoảnh khắc then chốt
pivotal pointBước ngoặt khiếm khuyết
play a pivotal roleĐóng vai trò then chốt
pivotal quantitydanh từBiến ngẫu nhiên được biến đổi sao cho phân bố của nó không phụ thuộc vào các tham số chưa biết
pivotal roledanh từVai trò then chốt, vai trò quan trọng

Ví dụ

  • : , , . […].Đã đến lúc cộng đồng quốc tế đối mặt với thực tế: chúng ta có một hệ thống thuế toàn cầu méo mó, bất công và không thể quản lý. Đó là hệ thống thuế đóng vai trò then chốt trong việc tạo ra tình trạng bất bình đẳng ngày càng tăng tại hầu hết các quốc gia phát triển hiện nay [...].
  • , , .Anh ấy đóng một vai trò quan trọng, gần như mang tính then chốt.
  • .Độ tuổi bốn mươi của bạn mang tính then chốt.

AI