Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
pivotal role
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɪ
v
ə
t
ə
l
ˈɹ
əʊ
l
/
US
/ˈ
p
ɪ
v
ɪ
t
ə
l
ˈɹo
l
/
Nghĩa chính
1
Vai trò then chốt, vai trò quan trọng
danh từ
crucial importance in a situation
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
play a pivotal role
Đóng vai trò then chốt
Ví dụ
She
played
a
pivotal
role
in
the
project's
success
.
Cô ấy đóng vai trò then chốt trong thành công của dự án.
AI
1
Vai trò then chốt
1
Vai trò then chốt
1
Vai trò then chốt