Dịch

photon sphere

danh từ (noun)
US/ˈfoʊˌtɑn ˈsfɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Đối với lỗ đen, giới hạn hình cầu xung quanh lỗ đen ở khoảng cách sao cho bất kỳ photon nào gặp nó theo phương tiếp tuyến đều bị hạn chế chuyển động theo quỹ đạo tròn; (lỏng lẻo hơn) vùng giữa giới hạn này và chân trời sự kiệndanh từOf a black hole, a spherical limit around a black hole at such distance that any photon meeting it tangentially is constrained to travel in a circular orbit; (more loosely) the region between this limit and the event horizon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photon sphereDạng gốc (base form)
  2. photon spheresSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • #92;#123;3#125;-1#61;0.732. #92;#123;3#125; ( 13.5).
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

AI