ergosphere
danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Vùng bên ngoài chân trời sự kiện của một lỗ đen đang quay trong đó không gian và thời gian bị biến dạng bởi lực cắtdanh từA region outside the event horizon of a rotating black hole in which space and time are distorted by shear forces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ergosphereDạng gốc (base form)
- ergospheresSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha