Dịch

philerast

danh từ (noun)
UK/ˈfɪləɹast/US/ˈfɪləˌɹæst/

Nghĩa chính

  1. Chàng trai cảm thấy philia hay cụ thể hơn là anterōs, dành cho người tình đồng tính của mìnhdanh từA boy who feels philia or more specifically anterōs, for his paederastic lover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philerastDạng gốc (base form)
  2. philerastsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổφιλεραστήςphilerastḗs

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc philerast

AI