pais
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bồi thẩm đoàndanh từkhông đếm được (uncountable)The country (ie: the jury); also, the people living in the district from where the jury is taken.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pais effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Khả năng được cho là của vật chất tích điện, trong điều kiện quay hoặc rung được kiểm soát, tạo ra trường điện từ năng lượng cao |
| paisa vasooldanh từ | danh từ | Kiếm tiền; hiệu quả về chi phí, giá trị đồng tiền, đáng giá |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppays“country”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha