Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phân khu tiền tệ, bằng một phần trăm đồng rupee của Ấn Độ, Nepal hoặc Pakistandanh từA subdivision of currency, equal to one hundredth of a Indian, Nepalese, or Pakistani rupee.
- Đơn vị tiền tệ nhỏ, bằng một phần trăm taka Bangladeshdanh từA subdivision of currency, equal to one hundredth of a Bangladeshi taka.
- Phân chia tiền tệ, bằng một phần nghìn của rial Omandanh từA subdivision of currency, equal to one thousandth of an Omani rial.
- Phân khu của nhiều loại tiền tệ cũ của Ấn Độdanh từA subdivision of various former currencies of India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- paisaDạng gốc (base form)
- paisasSố nhiều (plural)
- paise (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new paisadanh từ | danh từ | Paisa (đơn vị tiền tệ của Ấn Độ) được sử dụng từ năm 1957 đến năm 1964, để phân biệt với paisa trước thập phân cũ |
| naya paisadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với new paisa |
| paisa vasooldanh từ | danh từ | Kiếm tiền; hiệu quả về chi phí, giá trị đồng tiền, đáng giá |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người đến từ cùng một quốc gia
- Người đến từ cùng một quốc gia; đặc biệt là một người đồng hương LatinoA person hailing from the same country; in particular, a fellow Latino.
Họ từ (word family)
cùng gốc paisaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hindiपैसाpaisā
- mượn từ tiếng Urduپَیسَہpaisa
- từ Sauraseni Prakrit*𑀧𑀬𑀁𑀲*payaṃsa
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapaisa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha