Dịch

paisano

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Ý(-Mỹ), đặc biệt là cách xưng hô giữa những người đàn ông Mỹ gốc Ýdanh từAn Italian(-American), particularly as a term of address between Italian-American men.
  2. Người bản địa, đặc biệt là người gốc California có tổ tiên lai Tây Ban Nha và người Mỹ da đỏdanh từA native, especially a native of California of mixed Spanish and American Indian ancestry.
  3. Người đi đườngdanh từA roadrunner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paisanoDạng gốc (base form)
  2. paisanosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ Neapolitanpaisano

Cùng gốc (doublet)peasant

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapaisano

Cùng gốc (doublet)peasant

Ví dụ

  • . , swift-running , .

AI