Dịch

paisa

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpaisa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đến từ vùng nông thôn hoặc mộc mạcdanh từperson from a rural or rustic area
  2. Người Trung Quốc nhập cưdanh từChinese immigrant
  3. Người dân ở the Paisa Region of northwest Colombiadanh từinhabitant of the Paisa Region of northwest Colombia
  4. Người Colombiadanh từColombian

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paisaDạng gốc (base form)
  2. paisasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bandeja paisadanh từMột món ăn từ Antioquia, Colombia bao gồm cơm, đậu đỏ, thịt lợn, chorizo, trứng chiên, chicharrón, arepas, bánh pudding đen, chuối, sốt hogao và các thành phần khác
paisaje urbanoCảnh quan đô thị
paisaje hermosoCảnh sắc tuyệt đẹp
paisaje naturalCảnh quan thiên nhiên
paisajismo urbanodanh từLàm vườn cảnh quan

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiếng Nicaragua
  1. Nicaraguan

AI