Dịch

paisa vasool

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiếm tiền; hiệu quả về chi phí, giá trị đồng tiền, đáng giádanh từkhông đếm được (uncountable)bang for the buck; cost-effective, value for money, worthwhile
  2. Có sức lôi cuốn lớn đối với quần chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)appealing heavily to the masses.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiपैसा वसूलpaisā vasūl

Ví dụ

  • , , ‘ ’ . 'paisa-vasool' .
  • , , vasool, , .

AI