Nghĩa chính
- Họa tiết paisley, hoa văn hình giọt nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A motif of a swirling droplet.
- Vải len họa tiết paisleydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft woollen fabric having this motif.
- Có họa tiết là những đường cong hình cánh hoatính từkhông so sánh (not comparable)Made from this fabric, or marked with this design.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paisleyDạng gốc (base form)
- paisleysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Paisley Undergrounddanh từ | danh từ | Thể loại nhạc alternative rock ảo giác chủ yếu gắn liền với California vào những năm 1980 |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paisleyVí dụ
- .Anh ấy sẽ mặc chiếc áo choàng lụa họa tiết paisley của mình.
- "' , ,' ; ' — , , .''Tôi đã đứng đây được một phần tư giờ rồi, thưa ông,' anh ta nói; 'chỉ có một người đi qua trong thời gian đó—một người phụ nữ, cao và lớn tuổi, với một chiếc khăn choàng Paisley.'
- ?Bạn không nghĩ chiếc cà vạt họa tiết paisley này sẽ hợp với bạn sao?