Dịch

paisley

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Họa tiết paisley, hoa văn hình giọt nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A motif of a swirling droplet.
  2. Vải len họa tiết paisleydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft woollen fabric having this motif.
  3. Có họa tiết là những đường cong hình cánh hoatính từkhông so sánh (not comparable)Made from this fabric, or marked with this design.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paisleyDạng gốc (base form)
  2. paisleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Paisley Undergrounddanh từThể loại nhạc alternative rock ảo giác chủ yếu gắn liền với California vào những năm 1980

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy sẽ mặc chiếc áo choàng lụa họa tiết paisley của mình.
  • "' , ,' ; ' — , , .''Tôi đã đứng đây được một phần tư giờ rồi, thưa ông,' anh ta nói; 'chỉ có một người đi qua trong thời gian đó—một người phụ nữ, cao và lớn tuổi, với một chiếc khăn choàng Paisley.'
  • ?Bạn không nghĩ chiếc cà vạt họa tiết paisley này sẽ hợp với bạn sao?

AI