Nghĩa chính
- Có cái nhìn bi quan về; nói về một cách tiêu cực hoặc bi quanđộng từngoại động từ (transitive)To take a pessimistic view of; to speak of in a negative or pessimistic way.
- Làm cho (cái gì) trở nên bi quan hoặc tồi tệ nhất; (theo nghĩa yếu hơn) làm cho (thứ gì đó, chẳng hạn như chương trình máy tính) kém hiệu quả hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) pessimal or the worst; (in a weaker sense) to make (something, such as a computer program) less efficient.
- Suy nghĩ như một người bi quan; tin vào điều tồi tệ nhấtđộng từnội động từ (intransitive)To think like a pessimist; to believe the worst.
- Trở nên bi quan hoặc tồi tệ nhấtđộng từnội động từ (intransitive)To become pessimal or the worst.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pessimizeNguyên thể (infinitive)
- pessimizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pessimizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pessimizingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpessimus“worst”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ped-tm̥mó-s
Ví dụ
- , , . – .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa