Dịch

pessimize

động từ (verb)
UK/ˈpɛsɪmaɪz/nguồnUS/ˈpɛsəˌmaɪz/

Nghĩa chính

  1. Có cái nhìn bi quan về; nói về một cách tiêu cực hoặc bi quanđộng từngoại động từ (transitive)To take a pessimistic view of; to speak of in a negative or pessimistic way.
  2. Làm cho (cái gì) trở nên bi quan hoặc tồi tệ nhất; (theo nghĩa yếu hơn) làm cho (thứ gì đó, chẳng hạn như chương trình máy tính) kém hiệu quả hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) pessimal or the worst; (in a weaker sense) to make (something, such as a computer program) less efficient.
  3. Suy nghĩ như một người bi quan; tin vào điều tồi tệ nhấtđộng từnội động từ (intransitive)To think like a pessimist; to believe the worst.
  4. Trở nên bi quan hoặc tồi tệ nhấtđộng từnội động từ (intransitive)To become pessimal or the worst.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pessimizeNguyên thể (infinitive)
  2. pessimizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pessimizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pessimizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpessimus“worst”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ped-tm̥mó-s

Ví dụ

  • , , . – .

AI