Dịch

pessimum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điểm tồi tệ nhất hoặc thấp nhấtdanh từA worst or lowest point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pessimumDạng gốc (base form)
  2. pessimumsSố nhiều (plural)
  3. pessima (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

climatic pessimumdanh từCác khoảng thời gian, từ vài thế kỷ đến hàng triệu năm, được đánh dấu bằng nhiệt độ lạnh liên tục nhưng không phải lúc nào cũng đóng băng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpessimum

AI