Dịch

pessimization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình bi quan hoặc làm cho điều gì đó tồi tệ hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of pessimizing, or making something worse.
  2. Sự thay đổi mã chương trình khiến nó kém hiệu quả hơn, ngược lại với việc tối ưu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change to program code that makes it less efficient, the opposite of an optimization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pessimizationDạng gốc (base form)
  2. pessimizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI