Dịch

Peru

danh từ riêng (proper noun)
UK/pəˈɹʉw/US/pəˈɹu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Pê-rudanh từ riêngA country in South America. Official name: Republic of Peru. Capital and largest city: Lima.
  2. Thành phố ở Illinoisdanh từ riêngA city in Illinois.
  3. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Miami, Indiana.danh từ riêngA city, the county seat of Miami County, Indiana.
  4. Thị trấn ở quận Miami, bang Indianadanh từ riêngA township in Miami County, Indiana.

Cụm từ (phrase)

Upper Perudanh từ riêngKhu vực lịch sử của Nam Mỹ thuộc địa tương ứng với Bolivia ngày nay
apple of Perudanh từThực vật có hoa Nicandra Physalodes thuộc họ cà dược
marvel of Perudanh từMirabilis jalapa, một loài thực vật có hoa trang trí từ châu Mỹ, được sử dụng làm thuốc cho đến thế kỷ 19
Republic of Perudanh từ riêngCộng hòa Pê-ru
balsam of Perudanh từLoại nhựa thơm có mùi thơm có nguồn gốc từ cây thuộc chi Myroxylon, được sử dụng làm hương liệu, nước hoa và trong dược phẩm
hyacinth of Perudanh từScilla peruviana, một loại cây Địa Trung Hải, một giống có hoa màu trắng và một giống khác có hoa màu xanh
Peru CurrentChưa có nghĩa
apple-peruChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Thành phố ở Kansas
  1. A city in Kansas.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Ai đã chinh phục Peru?
  • . , , .
  • .

AI