Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Pê-rudanh từ riêngA country in South America. Official name: Republic of Peru. Capital and largest city: Lima.
- Thành phố ở Illinoisdanh từ riêngA city in Illinois.
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Miami, Indiana.danh từ riêngA city, the county seat of Miami County, Indiana.
- Thị trấn ở quận Miami, bang Indianadanh từ riêngA township in Miami County, Indiana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Upper Perudanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực lịch sử của Nam Mỹ thuộc địa tương ứng với Bolivia ngày nay |
| apple of Perudanh từ | danh từ | Thực vật có hoa Nicandra Physalodes thuộc họ cà dược |
| marvel of Perudanh từ | danh từ | Mirabilis jalapa, một loài thực vật có hoa trang trí từ châu Mỹ, được sử dụng làm thuốc cho đến thế kỷ 19 |
| Republic of Perudanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Pê-ru |
| balsam of Perudanh từ | danh từ | Loại nhựa thơm có mùi thơm có nguồn gốc từ cây thuộc chi Myroxylon, được sử dụng làm hương liệu, nước hoa và trong dược phẩm |
| hyacinth of Perudanh từ | danh từ | Scilla peruviana, một loại cây Địa Trung Hải, một giống có hoa màu trắng và một giống khác có hoa màu xanh |
| Peru Current | Chưa có nghĩa | |
| apple-peru | Chưa có nghĩa |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Thành phố ở Kansas
- A city in Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc PeruNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Ai đã chinh phục Peru?
- . , , .
- .