Dịch

Perú

A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/peˈɾu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Perudanh từA1A country located in South America.

Cụm từ (phrase)

Alto PerúThượng Peru (Một khu vực lịch sử thuộc Nam Mỹ thuộc địa tương ứng với Bolivia ngày nay)
bálsamo del PerúNhựa thơm của Peru
chuvé del PerúTecoma Fulva, một loại cây bụi Nam Mỹ có hoa màu cam
cardón del PerúXương rồng táo Peru (Cereus repandus)
lentisco del PerúCây tiêu Peru (Schinus molle)
de PerúChưa có nghĩa
en PerúChưa có nghĩa
coca del PerúChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • “¿ ?” "."Bà của anh ấy quê ở đâu? Peru.
  • ¿ ?Bạn đã từng đến Peru chưa?
  • Hector . .Hector đến từ Peru. Anh ấy là người Peru.

AI