Dịch

balsam of Peru

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại nhựa thơm có mùi thơm có nguồn gốc từ cây thuộc chi Myroxylon, được sử dụng làm hương liệu, nước hoa và trong dược phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)A sweet-smelling balsam derived from a tree of the genus Myroxylon, used as a flavoring, as a fragrance, and in pharmaceuticals.

AI