perusing
A2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đọc kỹ, đọc kỹdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of perusal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perusingDạng gốc (base form)
- perusingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc perusingVí dụ
- .Anh ấy đang perusing các mục rao vặt trên tờ báo.
- ; , .Khi đọc một số sách, ta chủ yếu quan tâm đến suy nghĩ của tác giả; còn khi perusing những cuốn khác, ta chỉ quan tâm đến suy nghĩ của chính mình.
- .Mình đang đọc kỹ một cuốn sách.