| Peruvian lilydanh từ | danh từ | Các chi Alstroemeria của thực vật có hoa thuộc họ Alstroemeriaceae, có nguồn gốc từ Nam Mỹ |
| Peruvian Pasodanh từ | danh từ | Con ngựa thuộc giống Peru nổi tiếng với dáng đi uyển chuyển |
| Afro-Peruviantính từ | tính từ | Liên quan đến người Peru gốc Phi |
| Peruvian barkdanh từ | danh từ | Vỏ canh-ki-na |
| Peruvian torchdanh từ | danh từ | Cây xương rồng, Trichocereus macrogonus, có nguồn gốc từ Ecuador, Peru và Bolivia |
| Peruvian desert foxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sechuran fox |
| Peruvian apple cactusdanh từ | danh từ | Cereus repandus, một loài xương rồng trụ lớn, có gai, mọc thẳng ở Nam Mỹ |
| Peruvian marching powderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bolivian marching powder |