Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến hiệu suấttính từOf or relating to performance.
- Hoạt động tốt; Có khả năng hoặc được đặc trưng bởi mức độ thực hiện hoặc hiệu quả cao hoặc xuất sắctính từPerforming well; Capable of or characterized by a high or excellent level of performance or efficiency.
- Được đặc trưng bởi mức độ thực hiện hoặc hiệu quả phù hợp hoặc vượt quá sự mong đợi của người dùng cuốitính từCharacterized by a level of performance or efficiency that is adequate for or exceeds the expectations of end users.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- performantDạng gốc (base form)
- performantsSố nhiều (plural)
- more performantSo sánh hơn (comparative)
- most performantSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ai đó thực hiện một cái gì đó
- Ai đó thực hiện một cái gì đó, chẳng hạn như một nghi lễ; một người biểu diễnSomeone who performs something, such as a ritual; a performer.
Ví dụ
- , , .
- 2, , .
- . Giddy's, , , , . .