Dịch

performant

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/pəˈfɔːmənt/US/pɚˈfɔɹmənt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến hiệu suấttính từOf or relating to performance.
  2. Hoạt động tốt; Có khả năng hoặc được đặc trưng bởi mức độ thực hiện hoặc hiệu quả cao hoặc xuất sắctính từPerforming well; Capable of or characterized by a high or excellent level of performance or efficiency.
  3. Được đặc trưng bởi mức độ thực hiện hoặc hiệu quả phù hợp hoặc vượt quá sự mong đợi của người dùng cuốitính từCharacterized by a level of performance or efficiency that is adequate for or exceeds the expectations of end users.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. performantDạng gốc (base form)
  2. performantsSố nhiều (plural)
  3. more performantSo sánh hơn (comparative)
  4. most performantSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ai đó thực hiện một cái gì đó
  1. Ai đó thực hiện một cái gì đó, chẳng hạn như một nghi lễ; một người biểu diễnSomeone who performs something, such as a ritual; a performer.

Ví dụ

  • , , .
  • 2, , .
  • . Giddy's, , , , . .

Nguồn gốc (etymology)

AI