Nghĩa chính
- Buổi biểu diễn, màn trình diễndanh từA performance.
- Biểu diễn, thực hiệnđộng từpresent participle and gerund of perform
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- performingDạng gốc (base form)
- performingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| performing artist | Nghệ sĩ biểu diễn | |
| performing artsdanh từ | danh từ | Nghệ thuật biểu diễn |
| non-performing loandanh từ | danh từ | Khoản vay ngân hàng có khả năng trả chậm hoặc người vay khó có thể hoàn trả đầy đủ |
| performing artists | Nghệ sĩ biểu diễn | |
| higher-performing | Chưa có nghĩa | |
| lower-performing | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc performingVí dụ
- , , , .Tuy nhiên, bất hạnh của cuộc đời ông, những nỗ lực to lớn nhưng các màn thể hiện lại vô cùng thiếu sót, không tạo nên được một kiệt tác nào, dường như đánh dấu sự khép lại của một thời đại.
- .Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này.
- những con chó làm xiếc