Dịch

performing

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/pəˈfɔːmɪŋ/US/pɚˈfɔɹmɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Buổi biểu diễn, màn trình diễndanh từA performance.
  2. Biểu diễn, thực hiệnđộng từpresent participle and gerund of perform

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. performingDạng gốc (base form)
  2. performingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

performing artistNghệ sĩ biểu diễn
performing artsdanh từNghệ thuật biểu diễn
non-performing loandanh từKhoản vay ngân hàng có khả năng trả chậm hoặc người vay khó có thể hoàn trả đầy đủ
performing artistsNghệ sĩ biểu diễn
higher-performingChưa có nghĩa
lower-performingChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Tuy nhiên, bất hạnh của cuộc đời ông, những nỗ lực to lớn nhưng các màn thể hiện lại vô cùng thiếu sót, không tạo nên được một kiệt tác nào, dường như đánh dấu sự khép lại của một thời đại.
  • .Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này.
  • những con chó làm xiếc

AI