Nghĩa chính
- Hình ngũ giácdanh từA polygon with five sides and five angles.
- Pháo đài năm gócdanh từA fort with five bastions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pentagonDạng gốc (base form)
- pentagonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| they hit the Pentagonthán từ | thán từ | Dùng để chỉ ra rằng một sự kiện hoặc tin tức về một sự kiện là nguyên nhân đáng báo động |
| pentagonal prismdanh từ | danh từ | Hình lăng trụ ngũ giác |
| pentagonal hexecontahedrondanh từ | danh từ | Khối Catalan có 60 mặt ngũ giác không đều, 150 cạnh và 92 đỉnh, là một khối nhị diện của khối mười hai mặt hếch |
| pentagonal icositetrahedrondanh từ | danh từ | Khối Catalan có 24 mặt ngũ giác không đều, 60 cạnh và 38 đỉnh, là một khối kép của khối lập phương |
Nguồn gốc (etymology)
pentagon
- từ tiếng Pháp trung đạipentagone
- từ tiếng Latinh muộnpentagōnum
- từ tiếng Hy Lạp cổπεντάγωνονpentágōnon
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pentagonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , , , […]Hãy tưởng tượng một tờ giấy khổng lồ, trên đó các đường thẳng, hình tam giác, hình vuông, hình ngũ giác, hình lục giác và các hình khác, thay vì đứng yên một chỗ, lại di chuyển tự do, […]
- .Cô ấy làm việc tại Pentagon.
- .Cô ấy muốn thấy Pentagon bị tháo dỡ.