pentagonism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong tư tưởng chính trị cánh tả, một giai đoạn vượt ra ngoài chủ nghĩa đế quốc do Hoa Kỳ thể hiệndanh từkhông đếm được (uncountable)In leftist political thought, a stage beyond imperialism embodied by the United States.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapentagonismo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha