Dịch

pentagonism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong tư tưởng chính trị cánh tả, một giai đoạn vượt ra ngoài chủ nghĩa đế quốc do Hoa Kỳ thể hiệndanh từkhông đếm được (uncountable)In leftist political thought, a stage beyond imperialism embodied by the United States.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapentagonismo

Ngôn ngữ khác

AI