Dịch

pentagram

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sao năm cánhdanh từThe shape of a five-pointed star constructed of five intersecting lines meeting at the vertices, such that a central pentagon and five surrounding isosceles triangles are formed; often with magical connotations; a 5/2 (or 5/3) star polygon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pentagramDạng gốc (base form)
  2. pentagramsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inverted pentagramdanh từSao năm cánh ngược, là biểu tượng của Satan giáo trong một số những tín ngưỡng tôn giáo

Nguồn gốc (etymology)

penta--gram

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπεντάγραμμονpentágrammon

Ví dụ

  • 12 .Bốn hình bao gồm 12 ngôi sao năm cánh được sắp xếp giống như các mặt của khối mười hai mặt với các đỉnh chạm vào nhau.
  • .Các ngọn đuốc được sắp xếp thành hình sao năm cánh.
  • .Sao năm cánh là một biểu tượng quan trọng trong thuật phù thủy.

AI