Dịch

penta-

tiền tố (prefix)
/pɛntæ-/

Nghĩa chính

  1. Nămtiền tốFive.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

penta-graphenedanh từDạng thù hình của carbon tương tự như graphene, nhưng có kiểu xếp hình ngũ giác (chứ không phải hình lục giác)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπεντᾰ-pentă-“five”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pénkʷe

AI