Dịch

peek

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Liếc trộmđộng từnội động từ (intransitive)To look slyly, or with the eyes half closed, or through a crevice; to peep.
  2. Lấp ló, hé lộ, lộ rađộng từnội động từ (intransitive)To be only slightly, partially visible, as if peering out from a hiding place.
  3. Nhô ra nhìn, thò đầu ra nhìnđộng từnội động từ (intransitive)To briefly move out of cover (to gather visual information).
  4. Cái nhìn trộm, cái liếc nhanhdanh từA quick glance or look.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peekNguyên thể (infinitive)
  2. peeksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. peekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peekingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • peek out/over/through, etc.lấp ló, hiện ra từ/qua/sau

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Nhìn
  1. ngoại động từ (transitive)Nhìn, xem, ngó quaTo take a look at; to check out.

Nguồn gốc (etymology)

peepkeek

  1. từ tiếng Anh trung đại*peken

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , !Nhắm mắt lại, không được nhìn trộm đấy!
  • .Làn da nâu của cô lấp ló qua khoảng hở trên trang phục.
  • ; .Có tay bắn tỉa đang canh địa điểm đó, đừng thò đầu ra.

AI