Dịch

peekaboo

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hú òa, ú òadanh từkhông đếm được (uncountable)A game for a small child in which one covers one's face, then suddenly reveals it, saying "Boo!" or "Peekaboo!".
  2. Có lỗ, khe hoặc vải trong suốt để lộ những gì thường được giấu kíntính từkhông so sánh (not comparable)With holes, slits or transparent fabric to reveal what is normally hidden.
  3. Nhìn ra ngoàiđộng từnội động từ (intransitive)To peep out.
  4. Boo (khi xuất hiện một cách bất ngờ)thán từBoo (when showing oneself unexpectedly).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peekabooNguyên thể (infinitive)
  2. peekaboosNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. peekabooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peekabooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

peekaboo carddanh từLoại thẻ đục lỗ có thể được sử dụng để tìm các bản ghi khớp với một số danh mục bằng cách sắp xếp các thẻ cho các bản ghi và giữ lại những thẻ ở nơi có thể nhìn thấy một lỗ xuyên suốt chồng thẻ
peekaboo dressdanh từChiếc váy được làm một phần hoặc hoàn toàn bằng vải trong suốt hoặc trong suốt và để lộ những phần da nhỏ
peekaboo blousedanh từÁo được làm một phần hoặc hoàn toàn bằng vải mỏng hoặc trong suốt và thường để lộ một phần ngực
peekaboo tank topdanh từÁo ba lỗ có một hoặc nhiều vùng cắt
peekaboo topChưa có nghĩa
peekaboo braChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đang hoặc sử dụng một phong cách đấm bốc với hai tay giữ sát mặt để bảo vệ nó
  1. không so sánh (not comparable)Being or using a style of boxing with the hands kept close to the face to defend it.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • “ .” “ .” “ .” “ .” “.” ()

AI