Dịch

-a-

liên tốliên từ (conjunction)trung tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên kết liên kết được sử dụng để tạo thành các hợp chất, thường không còn mang ý nghĩa riêng biệtliên tốConnective interfix used in forming compounds, often no longer carrying a distinct meaning.
  2. Vàliên từAnd
  3. Phụ tố liên kết gặp trong các từ mượn và cụm từ, nhìn chung không còn mang ý nghĩa riêng biệt nữatrung tốConnective infix encountered in loanwords and phrases, generally no longer carrying a distinct meaning.
  4. Thay thế carbon, đặc biệt là trong vòngtrung tốReplacing carbon, especially in a ring.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

one-of-a-kindtính từ, danh từĐộc đáo, số ít, sui generis
have-a-gotính từDũng cảm, đặc biệt khi đối mặt với nghịch cảnh bất ngờ
five-a-sidedanh từMột biến thể của bóng đá được chơi trên sân nhỏ hơn và chỉ có năm cầu thủ trong một đội
1-A-Odanh từLoại dịch vụ chọn lọc biểu thị rằng người đăng ký chỉ sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự không chiến đấu do tình trạng phản đối vì lương tâm của họ
in-a-boxtính từĐóng gói đơn giản và tiện lợi
two-a-daydanh từChương trình giải trí hoặc một buổi tập luyện thể thao diễn ra hai lần trong một ngày
wait-a-bitdanh từSenegalia brevispica (keo chờ một chút)
now-a-daystính từCủa thời hiện đại, đương đại

1 nghĩa khác

Trung tố 1
Kháng thể đơn dòng có nguồn gốc từ chuột
  1. A monoclonal antibody derived from a rat.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

trung tố
  1. mượn từ tiếng Phápà“various prepositions”
trung tố

Rút gọn từ rat

AI