-a-
liên tốliên từ (conjunction)trung tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên kết liên kết được sử dụng để tạo thành các hợp chất, thường không còn mang ý nghĩa riêng biệtliên tốConnective interfix used in forming compounds, often no longer carrying a distinct meaning.
- Vàliên từAnd
- Phụ tố liên kết gặp trong các từ mượn và cụm từ, nhìn chung không còn mang ý nghĩa riêng biệt nữatrung tốConnective infix encountered in loanwords and phrases, generally no longer carrying a distinct meaning.
- Thay thế carbon, đặc biệt là trong vòngtrung tốReplacing carbon, especially in a ring.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one-of-a-kindtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Độc đáo, số ít, sui generis |
| have-a-gotính từ | tính từ | Dũng cảm, đặc biệt khi đối mặt với nghịch cảnh bất ngờ |
| five-a-sidedanh từ | danh từ | Một biến thể của bóng đá được chơi trên sân nhỏ hơn và chỉ có năm cầu thủ trong một đội |
| 1-A-Odanh từ | danh từ | Loại dịch vụ chọn lọc biểu thị rằng người đăng ký chỉ sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự không chiến đấu do tình trạng phản đối vì lương tâm của họ |
| in-a-boxtính từ | tính từ | Đóng gói đơn giản và tiện lợi |
| two-a-daydanh từ | danh từ | Chương trình giải trí hoặc một buổi tập luyện thể thao diễn ra hai lần trong một ngày |
| wait-a-bitdanh từ | danh từ | Senegalia brevispica (keo chờ một chút) |
| now-a-daystính từ | tính từ | Của thời hiện đại, đương đại |
1 nghĩa khác
Trung tố 1
Kháng thể đơn dòng có nguồn gốc từ chuột
- A monoclonal antibody derived from a rat.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
trung tố
- mượn từ tiếng Phápà“various prepositions”
trung tố
Rút gọn từ rat