Dịch

screen peek

động từ (verb)
US/ˈskɹin ˈpik/

Nghĩa chính

  1. Xem phần màn hình tivi của người chơi khác trong trò chơi nhiều người chơi cạnh tranh trong đó nhiều người chơi đang chia sẻ một màn hìnhđộng từTo look at another player's portion of a television screen during a competitive multiplayer game in which multiple players are sharing a screen.

Ví dụ

  • ... . . . “, !” “ , ! screen-peeked .” “ , . ,” .
  • […] , " , ." ! - !" " ." " ?" " , ."

AI