Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
peekage
danh từ
(noun)
/ˈ
p
iː
k
ɪ
d
͡
ʒ
/
Nghĩa chính
1
Hành động nhìn trộm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An act of peeking.
Ví dụ
At
least
the
lowriders
(
with
tacky
thong
peekage
over
the
top
,
of
course
)
were
providing
ventilation
.
AI
1
Hành động nhìn trộm
1
Hành động nhìn trộm
1
Hành động nhìn trộm