Dịch

pedagogue

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giáo viên hoặc người hướng dẫn trẻ em; một người có nghề nghiệp là dạy dỗ giới trẻdanh từA teacher or instructor of children; one whose occupation is to teach the young.
  2. Nhà giáo dục; một người bằng cách giảng dạy đã trở nên quá trang trọng hoặc mô phạm theo cách của mình; một người có phong cách của một giáo viêndanh từA pedant; one who by teaching has become overly formal or pedantic in his or her ways; one who has the manner of a teacher.
  3. Nô lệ dẫn dắt con cái của chủ đến trường và chịu trách nhiệm chăm sóc chúng nói chungdanh từA slave who led the master's children to school, and had the charge of them generally.
  4. Dạyđộng từTo teach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedagogueNguyên thể (infinitive)
  2. pedagoguesSố nhiều (plural)
  3. pedagoguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pedagoguingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

pedo-“child”-agogue

  1. từ tiếng Anh trung đạipedagoge
  2. từ tiếng Pháp trung đạipedagogue
  3. từ tiếng Latinhpaedagōgus

Ví dụ

  • , .

AI