pan-Indian
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến, bao gồm hoặc phục vụ hầu hết hoặc toàn bộ Ấn Độtính từRelating to, covering or serving most or all of India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pan-IndianDạng gốc (base form)
- more pan-IndianSo sánh hơn (comparative)
- most pan-IndianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pan-Indianismdanh từ | danh từ | Phong trào thúc đẩy sự thống nhất giữa các nhóm người Mỹ da đỏ khác nhau ở châu Mỹ bất kể liên kết bộ lạc hay địa phương |
| pan-Indianistdanh từ | danh từ | Người đề xướng chủ nghĩa liên Ấn Độ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .