Dịch

Pan-American

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bao gồm hoặc đại diện cho toàn bộ Châu Mỹ (cả Bắc Mỹ và Nam Mỹ), đặc biệt đối với các sự kiện có đại diện của hầu hết hoặc tất cả các quốc gia ở Châu Mỹtính từCovering or representing all of the Americas (both North America and South America), particularly with respect to events involving representatives of most or all countries in the Americas.
  2. Hãng hàng không hoạt động tại Hoa Kỳ từ năm 1927 đến năm 1991danh từ riêngAn airline active in the United States from 1927 until 1991.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Pan-AmericanDạng gốc (base form)
  2. more Pan-AmericanSo sánh hơn (comparative)
  3. most Pan-AmericanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Pan-Americanismdanh từNiềm tin vào lợi ích của tổ chức Pan-American
pan-Amtính từViết tắt của panamerican
Pan-American HighwayChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

pan-American

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI