pan-Am
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của panamericantính từAbbreviation of panamerican.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pan-AmDạng gốc (base form)
- more pan-AmSo sánh hơn (comparative)
- most pan-AmSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pan-Americantính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Bao gồm hoặc đại diện cho toàn bộ Châu Mỹ (cả Bắc Mỹ và Nam Mỹ), đặc biệt đối với các sự kiện có đại diện của hầu hết hoặc tất cả các quốc gia ở Châu Mỹ |
| Pan-Americanismdanh từ | danh từ | Niềm tin vào lợi ích của tổ chức Pan-American |
| pan-Amerindianismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pan-Indianism |
| Pan-Am smile | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ panamerican