Am
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của America hoặc American, đặc biệt khi được sử dụng trong tên thương mạitính từShortened form of America or American, particularly as used in commercial names.
- Dạng rút gọn của nghiệp dư, đặc biệt khi được sử dụng trong tên thương mạitính từShortened form of amateur, particularly as used in commercial names.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I amdanh từ riêng, thán từ | danh từ riêng, thán từ | Thiên Chúa, được coi là tự túc và tự tồn tại |
| I am notthán từ | thán từ | Biểu thị sự thiếu đoàn kết hoặc ủng hộ niềm tin chung với người hoặc đối tượng mà người ta cho rằng sự bất công đang bị gây ra, thường là trái ngược với đa số xã hội |
| am I rightcụm từ | cụm từ | Được nói bởi một người vừa tuyên bố những gì họ coi là sự thật không thể chối cãi |
| I am Englishcụm từ | cụm từ | Tôi là người Anh |
| I am what I amcụm từ | cụm từ | Tôi là như tôi phải vậy; Tôi không thể thay đổi; Tôi không thể giúp được cách của tôi |
| do you know who I amcụm từ | cụm từ | Biểu hiện kiêu ngạo về tầm quan trọng của một người |
| Am.danh từ | danh từ | Viết tắt của America |
| N. Am.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của North America |
Họ từ (word family)
cùng gốc AmNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha