Nghĩa chính
- Thiên Chúa, được coi là tự túc và tự tồn tạidanh từ riêngGod, seen as self-sufficient and self-existent.
- Là người tự cho mình là trung tâm, kiêu ngạodanh từ riêngA self-centred, arrogant person.
- Biểu thị sự đoàn kết hoặc ủng hộ niềm tin chung với người hoặc đối tượng mà người ta cho rằng sự bất công đang bị gây rathán từIndicates solidarity or a support of a shared conviction with the person or object upon which a perceived injustice is being inflicted.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I am notthán từ | thán từ | Biểu thị sự thiếu đoàn kết hoặc ủng hộ niềm tin chung với người hoặc đối tượng mà người ta cho rằng sự bất công đang bị gây ra, thường là trái ngược với đa số xã hội |
| I am Englishcụm từ | cụm từ | Tôi là người Anh |
| I am what I amcụm từ | cụm từ | Tôi là như tôi phải vậy; Tôi không thể thay đổi; Tôi không thể giúp được cách của tôi |
| do you know who I amcụm từ | cụm từ | Biểu hiện kiêu ngạo về tầm quan trọng của một người |
| I am inside youcụm từ | cụm từ | Chủ yếu theo tên địa danh: Tôi đã đến; Tôi ở đây |
| I think, therefore I amcụm từ | cụm từ | Tôi tư duy, nên tôi tồn tại |
| I am a doctorcụm từ | cụm từ | Tôi là bác sĩ |
| I am HIV positivecụm từ | cụm từ | Cho biết người nói là người mang vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người |
Xuất hiện ở từ khác
- I'mđồng nghĩaDạng đầy đủ của “I'm”; cùng nghĩa, chỉ khác ở dạng rút gọn.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiאֶהְיֶה'ehyeh
Ví dụ
- ?Bạn có biết tôi là ai không?
- .Bây giờ tôi rất là mệt.
- .Không ai biết tôi là ai.