Dịch

trans-Siberian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bên kia hoặc phía bên kia của Siberiatính từkhông so sánh (not comparable)Across or on the other side of Siberia.

Cụm từ (phrase)

Trans-Siberian Railwaydanh từ riêngMạng lưới các tuyến đường sắt của Nga trải dài từ Moscow ở phía tây đến Vladivostok ở Viễn Đông

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI