oxidize
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm gỉ, oxy hóađộng từngoại động từ (transitive)To combine with oxygen or otherwise make an oxide.
- Tăng hóa trị (hoặc điện tích dương) của một nguyên tố bằng cách loại bỏ các electronđộng từTo increase the valence (or the positive charge) of an element by removing electrons.
- Phủ một cái gì đó bằng một oxitđộng từTo coat something with an oxide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- oxidize (sth)oxy hóa (cái gì)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Oxy hóa
- nội động từ (intransitive)To become oxidized.
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc oxidizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha