Dịch

overpraise

động từ (verb)danh từ (noun)
/ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/

Nghĩa chính

  1. Làm như vậy đối với một ngườiđộng từTo do so toward a person.
  2. Làm như vậy đối với một điều hoặc ý tưởngđộng từTo do so toward a thing or idea.
  3. Khen ngợi quá mức của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive praise of a person.
  4. Khen ngợi quá mức một điều hoặc ý tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive praise of a thing or idea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overpraiseNguyên thể (infinitive)
  2. overpraisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overpraisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overpraisingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioverpreisen

Ví dụ

  • .
  • .
  • . . […] .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc overpraise

AI