Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
overpraiser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ca ngợi một cái gì đó quá nhiều
danh từ
One who praises something too much.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
overpraiser
Dạng gốc
(base form)
overpraiser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
overpraise
+
-er
AI
1
Người ca ngợi một cái gì đó quá nhiều
1
Người ca ngợi một cái gì đó quá nhiều
1
Người ca ngợi một cái gì đó quá nhiều