Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
outtaste
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Ngon hơn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To taste better than.
Nguồn gốc
(etymology)
out-
+
taste
Ví dụ
Nature
is
full
of
fruits
and
crops
which
can
outtaste
both
truffles
and
caviar
when
prepared
in
the
right
way
.
Round
steak
will
outtaste
a
porterhouse
—
if
it's
deviled
and
cooked
at
low
speed
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
多
duō
Nhiều, hơn
更
gèng
Hơn, càng
比
bǐ
Hơn, so với
Tiếng Tây Ban Nha
más
Hơn
que
Hơn
largo
Hơn, có dư
AI
1
Ngon hơn
1
Ngon hơn
1
Ngon hơn