Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Úi dathán từAn expression of one's own physical pain.
- Ối chà, xót thếthán từAn expression in sympathy at another's pain.
- Vết đau, chỗ đaudanh từSomething that causes discomfort or pain.
- Kêu ái chà, kêu úi dađộng từnội động từ (intransitive)To exclaim "ouch!" in discomfort or pain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc ouch4 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 3
Danh từ (noun) 1
Đau đấy
- Đau đấy, thâm đấyA reply to an insult seen as savage (frequently one that is tongue-in-cheek or joking).
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Đứcautsch
- từ Pennsylvania Germanoutch“cry of pain”
Ví dụ
- ! ! !Úi da! Bạn giẫm vào ngón chân tôi rồi! Đau quá!
- ! .Xót thế! Vết cháy nắng của cô ấy trông tệ thật.
- . ?Đau đấy. Sao cậu lại có thể nói như vậy?
Xuất hiện ở từ khác
- ohdễ nhầmthán từ chuyên dùng khi bị đau thể xác bất ngờ