Dịch

ouch

B1thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Úi dathán từAn expression of one's own physical pain.
  2. Ối chà, xót thếthán từAn expression in sympathy at another's pain.
  3. Vết đau, chỗ đaudanh từSomething that causes discomfort or pain.
  4. Kêu ái chà, kêu úi dađộng từnội động từ (intransitive)To exclaim "ouch!" in discomfort or pain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ouchNguyên thể (infinitive)
  2. ouchesSố nhiều (plural)
  3. ouchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ouchingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 3
Danh từ (noun) 1
Đau đấy
  1. Đau đấy, thâm đấyA reply to an insult seen as savage (frequently one that is tongue-in-cheek or joking).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Đứcautsch
  2. từ Pennsylvania Germanoutch“cry of pain”

Ví dụ

  • ! ! !Úi da! Bạn giẫm vào ngón chân tôi rồi! Đau quá!
  • ! .Xót thế! Vết cháy nắng của cô ấy trông tệ thật.
  • . ?Đau đấy. Sao cậu lại có thể nói như vậy?

AI