Nghĩa chính
- Ối!thán từSynonym of ouch (“cry of pain”).
- Á, ối chàthán từUsed for emotional emphasis.
- Tiếng kêu á, tiếng kêu đaudanh từAn uttering of an 'ow'.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- owDạng gốc (base form)
- owsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- / , !Đừng chần chừ hay do dự nữa / Đi thôi trước khi họ tăng tiền gửi xe, á!
- , "!" "!" , , .Tạm dùng một cánh cửa tủ làm cáng, họ nhấc bà Dibble lên đó rồi đưa bà lên gác giữa những tiếng "Hú!" và "Á!" đau đớn, rồi đặt bà xuống giường, nơi Rita cho bà uống thêm một liều rượu gin đậm.
- , ! !Á, á! Tôi cắn vào lưỡi rồi!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Á