Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
otoscope
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
əʊ
̯
t
ə
s
k
əʊ
̯
p
/
US
/ˈ
oʊ
̯
t
ə
s
k
oʊ
̯
p
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ống soi tai
danh từ
An instrument used for examining the eardrum and interior of the outer ear.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
otoscope
Dạng gốc
(base form)
otoscope
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
oto
+
scope
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
otoscopio
giống đực
Ống soi tai
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
auriscope
auroscope
Họ từ
(word family)
cùng gốc
otoscope
tele
otoscope
Kính soi tai
danh từ
otoscop
ist
Người sử dụng ống soi tai
danh từ
Từ liên quan
(related word)
laryngoscope
otoscopy
ophthalmoscope
otocone
AI
1
Ống soi tai
1
Ống soi tai
1
Ống soi tai