oto
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Otocinclus (cá nước ngọt, chi Otocinclus)danh từAn otocinclus (freshwater fish, genus Otocinclus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- otoDạng gốc (base form)
- otosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Oto-Pameantính từ | tính từ | Liên quan đến một nhánh nhất định của ngôn ngữ Oto-Manguean |
| Oto-Mangueandanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Một họ ngôn ngữ lớn của người Mỹ bản địa bao gồm Mixtec, Zapotec và Otomi |
| tiger oto | Chưa có nghĩa | |
| dwarf oto | Chưa có nghĩa | |
| zebra oto | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ otocinclus
Ví dụ
- (3 - , , ) 36 . . , , . .