Nghĩa chính
- Taitính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating/pertaining to, or located near the ear.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -otichậu tố | hậu tố | Có bệnh hoặc tình trạng bất thường |
| otic bonedanh từ | danh từ | Xương bên trong tai |
| otic capsuledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bony labyrinth |
| otic gangliondanh từ | danh từ | Hạch phó giao cảm nhỏ có liên quan đến dây thần kinh hàm dưới, nằm gần lỗ bầu dục của xương bướm, nhận các sợi trước hạch từ dây thần kinh thiệt hầu qua dây thần kinh đá nhỏ và gửi các sợi phó giao cảm sau hạch đến tuyến mang tai thông qua dây thần kinh tai thái dương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc oticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổὠτῐκόςōtĭkós“of or for the ear”
Ví dụ
- .