Dịch

otic

tính từ (adjective)
UK/ˈɒt.ɪk/US/ˈoʊ.tɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Taitính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating/pertaining to, or located near the ear.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

-otichậu tốCó bệnh hoặc tình trạng bất thường
otic bonedanh từXương bên trong tai
otic capsuledanh từĐồng nghĩa với bony labyrinth
otic gangliondanh từHạch phó giao cảm nhỏ có liên quan đến dây thần kinh hàm dưới, nằm gần lỗ bầu dục của xương bướm, nhận các sợi trước hạch từ dây thần kinh thiệt hầu qua dây thần kinh đá nhỏ và gửi các sợi phó giao cảm sau hạch đến tuyến mang tai thông qua dây thần kinh tai thái dương

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὠτῐκόςōtĭkós“of or for the ear”

Ví dụ

  • .

AI