Dịch

ostent

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɒstɛnt/US/ˈɑstɛnt/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự trưng bày hoặc triển lãm khoe khoang, phô trươngdanh từA boastful, ostentatious display or exhibition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ostentDạng gốc (base form)
  2. ostenta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. ostentsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự trưng bày
  1. Sự trưng bày, triển lãm; sự xuất hiện, sự biểu hiệnA display, an exhibition; an appearance, a manifestation.

Ví dụ

  • ask'd / , .
  • , Papias 5 , 10 , 15 , 40 , 60 , [] 480 […]
  • Latinus, , / ,

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhostentus“a display, exhibition, show”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiostente“amazing or marvellous thing; prodigy, wonder”
  2. từ tiếng Latinhostentum“portent”
danh từ
  1. từ tiếng Latinhostentum

AI