Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự trưng bày hoặc triển lãm khoe khoang, phô trươngdanh từA boastful, ostentatious display or exhibition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ostentDạng gốc (base form)
- ostenta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- ostentsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự trưng bày
- Sự trưng bày, triển lãm; sự xuất hiện, sự biểu hiệnA display, an exhibition; an appearance, a manifestation.
Ví dụ
- ask'd / , .
- , Papias 5 , 10 , 15 , 40 , 60 , [] 480 […]
- Latinus, , / ,
Họ từ (word family)
cùng gốc ostent- ostentatiousCủa sự phô trươngtính từC2
- ostentatiouslyPhô trương, khoe khoangtrạng từ
- ostentationMàn trình diễn đầy tham vọng; màn trình diễn vô ích; trưng bày nhằm mục đích kích thích sự ngưỡng mộ hoặc vỗ taydanh từ
- ostentateThực hiện một màn trình diễn đầy tham vọng về; trưng bày hoặc thể hiện một cách khoe khoangđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinhostentus“a display, exhibition, show”
danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạiostente“amazing or marvellous thing; prodigy, wonder”
- từ tiếng Latinhostentum“portent”
danh từ
- từ tiếng Latinhostentum